Tiếng Việt English
Phn loại sản phẩm
Bin dịch - Dịch thụt
Dịch vụ Phin dịch
DV thành ḷp doanh nghịp
Chương trnh khuyến mi
Từ điển
Thnh vin
Tn truy cập  
Mật khẩu  
- Qun mật khẩu? Chọn ở đy
- Đăng k miễn ph tại đy!
Sản phẩm mới
Thống k truy cập
Khch truy cập610253
Trong 24h giờ qua1297
Đang online3
Thng tin tổng hợp
Cc tin đ cập nhật

Động từ cụm

9.  PHRASAL VERBS
  (Động từ cụm)

 

9.1 Động từ cụm là cụm động từ kết hợp bởi động từ + giới từ (hoặc phó từ). Chúng thường có nghĩa khác với nghĩa của các thành phần tạo ra chúng. 

Ví dụ:   turn down (bác bỏ)
            break down (hỏng máy)
            give up (từ bỏ
            show off (khoe khoang)

9.2 Động từ cụm được chia làm hai loại:

(i) Động từ cụm tách ra được (seperable phrasal verbs): là các động từ cụm cho phép tân ngữ chen vào giữa:

We put out the fire. 
We put the fire out.
We put it out. [Không được nói: *We put out it]

(ii) Động từ cụm không tách ra được (inseperable phrasal verbs): là các động từ cụm không cho phép tân ngữ chen vào giữa, dù tân ngữ là danh từ hoặc đại từ:

We should go over the whole project. 
We should go over it.
*We should go the whole project over.
*We should go it over.

9.3 Một số động từ cụm thông dụng:

Động từ cụm  

Nghĩa 

Động từ cụm

Nghĩa

abide by
account for
agree with
amount to
approve of
ask for
belong to
break down
break into
bring about
bring up
build 
upcall on
catch up with
cater for
check in
check out
close down
come across
deal with
depend on
get on/along
drop in
finish off
give up
go over

tuân theo
giải thích
đồng ý
lên đến
tán thành
yêu cầu
thuộc về
hỏng máy
đột nhập
mang lại
nuôi dưỡng
tích lũy
thăm viếng
đuổi kịp
phục vụ
làm thủ tục vào
làm thủ tục ra
dẹp tiệm
tình cờ gặp
xử lý
tùy thuộc vào
thỏa thuận
tạt vào thăm
kết thúc
bỏ
xem xét kỹ

go under
hand in
interfere with
laugh at
leave behind 
let down 
look after
look out
look forward to
look up 
make up 
provide with
put off
put up with
put out
quarrel with
relate to
rely on
show off
show up
take after
take off
turn in
turn out
turn up
write off

phá sản
nộp
cản trở
chế nhạo
để lại
làm thất vọng
chăm sóc
coi chừng
ngóng đợi
tra cứu
tạo thành
cung cấp
hoãn lại
chịu đựng
dập tắt
cãi lộn
liên hệ đến
tùy thuộc vào
khoe khoang
xuất hiện
trông giống
cất cánh
giao nộp
tắt
đến
làm hỏng nát

9.4 Các giới từ và phó từ thông dụng trong động từ cụm:

    Các động từ cụm thường có nghĩa khác với nghĩa của các thành phần tạo ra chúng. Tuy nhiên, điều đó không có nghĩa chúng ta luôn luôn phải học thuộc lòng nghĩa của từng động từ cụm. Nếu chúng ta đã biết nghĩa của call sb back là 'gọi lại cho ai', chúng ta có thể đoán được rằng phone sb backring sb back cũng có nghĩa tương tự. Do đó, việc nắm vững nghĩa của các phó từ thông dụng sẽ giúp chúng ta dễ dàng đoán được nghĩa của một số động từ cụm trong tiếng Anh.

down (xuống đất):
knock down, pull down a building; burn down a house; cut down a tree
down (lên giấy):
write down the number; copy down an address, note down a lecture, take down a message
down (giảm bớt): turn down the volume; slow down; (a fire) that died down
down (ngừng hoạt động hoàn toàn): a car that broke down, a factory that closed down
off (lìa khỏi):

set off on a journey; a plane that took off; a book cover that comes off; see a friend off at the airport; take a day off; sell goods off cheaply
off (làm gián đoạn):
turn off / switch off the television; cut off the electricity; ring off
on (mặc, mang vào): have a shirt on; put my shoes on; try a coat on
on (tiếp tục):
keep on doing something; work on late; hang on / hold on; the noise that goes on and on
on (kết nối): turn on / switch on the light; leave the radio on
out (làm biến mất):
put out a fire; blow out a candle; wipe out all the data; cross out a word
out (hoàn toàn, đến hết):
clean out a kitchen; fill out a form; work out the answer; write out in full; shoes that wear out; sort out the mess
out (phân phát):
give out / hand out copies of a thesis; share out the food between them
out (lớn giọng): read out all the names; shout out; cry out; speak out
out (rõ ràng): make out the words; point out a mistake; pick out the best
over (từ đầu đến cuối):
read over / check over what he has written; think over / talk over a problem; go over a report
up (làm gia tăng) :
step up production; turn up the volume; blow up / pump up a tyre
up (hoàn toàn, hết sạch):

eat / drink it up; use up all the food; clear up / tidy up the mess; pack up a suitcase; lock up before leaving; cut up into pieces; sum up a situation
 


NHỮNG LỖI THƯỜNG PHẠM

  • Dùng sai giới từ hoặc phó từ: 

    *They complained with their neighbours about the noise. 
    [phải dùng to thay cho with
    *I've kept you waiting. Sorry for that. 
    [phải dùng about thay cho for. Chúng ta nói 'sorry about sth' nhưng 'sorry for doing sth']
  • Dùng sai vị trí của phó từ/giới từ: 

    We put off our trip. 
    *We put off it. 
    [phải nói 'We put it off ]


 
Từ điển Số    Thư gin    Nghin cứu dịch thụt    Tin học    Thng tin Du lịch    Thng tin Du học
Những cu tiếng Anh thng dụng của người Mỹ
Những cu tiếng Anh thng dụng của người Mỹ
Sở Cng An - 公安局
Sở Cng An - 公安局
Thuật ngữ cần nhớ khi sử dụng thuốc
Thuật ngữ cần nhớ khi sử dụng thuốc
Thụt ngữ phòng cháy chữa cháy
Thụt ngữ phòng cháy chữa cháy
Thụt ngữ cà ph
Thụt ngữ cà ph
Nhiều tiềm năng hợp tc giữaViệt Nam v bang Texas (Hoa Kỳ)
Nhiều tiềm năng hợp tc giữaViệt Nam v bang Texas...
Google
 

Top  

Copyright 2007 www.sohoavn.com. All rights reserved.
Tel: 84-8-5 404 2673 | Lin hệ